Bước tới nội dung

Phoi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:34, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (phế) /phjojH/ mảnh vụn vật liệu tạo ra khi bào, gọt, tiện
    phoi bào
    phoi tiện
Tập tin:Germany Plane-with-wood-shavings-01.jpg
Phoi bào