Bước tới nội dung

Rướm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:28, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔa-saːmʔ/ ("máu") [cg1] máu hơi chảy ra; (nghĩa chuyển) chất lỏng hơi chảy ra; (cũng) rớm
    rướm máu
    rướm nước mắt
    rướm lệ
    rướm mồ hôi
    rướm vị chua cay
    rươm rướm

Từ cùng gốc

  1. ^