Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bướu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 12:51, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*pɨəwʔ/
[cg1]
cục u nổi to trên cơ thể;
(nghĩa chuyển)
chỗ lồi ra ở thân gỗ
bướu
cổ
nổi
bướu
bò
có
bướu
lạc
đà
hai
bướu
ung
bướu
đẽo
bướu
gỗ
gỗ
bướu
Bướu cổ
Lạc đà một bướu
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
pưởu
(
Mường
)
piểu
(Hòa Bình)
(
Mường
)
biểu
(Thanh Hóa)
(
Thổ
)
/pɨəw³/
(Làng Lỡ)