Bước tới nội dung

Lưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:22, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ləŋ/ [cg1] phần phía sau của cơ thể người và động vật; (nghĩa chuyển) các bộ phận tương ứng với lưng của vật; (nghĩa chuyển) ở mức độ giữa, một nửa
    Gánh cực mà đổ lên non
    Còng lưngchạy cực còn theo sau

    lưng ghế
    lưng chừng
    lưng gạo
    múc lưng gáo nước
  • Lưng người
  • Lưng ghế

Từ cùng gốc

  1. ^