Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nổi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:09, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*ɗoːs/
[cg1]
ở trên mặt nước, không bị chìm xuống;
(nghĩa chuyển)
cao hơn so với bình thường hay những vật ở gần;
(nghĩa chuyển)
bắt đầu tăng lên, bắt đầu xảy ra
nổi
lềnh bềnh
trôi
nổi
bèo
nổi
mây
chìm
tàu
ngầm
nổi
lên
nổi
tiếng
mặt
nổi
mụn
gò
đất
nổi
chữ
nổi
trời
nổi
gió
nổi
sóng
nổi
cơn điên
nổi
dậy
Phao nổi
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
nối
(
Chứt
)
/dò̰ːl/
(Rục)
(
Thổ
)
/dɔːl⁵/
(Cuối Chăm)
(
Tà Ôi
)
/dulʔ/
(
Tà Ôi
)
/duːlʔ/
(Ngeq)
(
Tà Ôi
)
/ʔdool/
(Ong)
(
Pa Kô
)
doul
(
Jru'
)
/tʌːl/
(Ir)
/dɔl/