Bước tới nội dung

Rìu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:28, ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*m-riːw/  [cg1] dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
    rìu chặt gỗ
    rìu chiến
    múa rìu qua mắt thợ
Tập tin:Sad Axe.jpg
Rìu chặt gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^