Bước tới nội dung

Xăm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:35, ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*tʃəm [1]/ đâm, chọc bằng vật nhọt; dùng vật nhọt tẩm thuốc màu đâm vào da để tạo thành hình vẽ; (cũng) xâm; (nghĩa chuyển) thủng nhiều lỗ nhỏ, có nhiều lỗ nhỏ
    xăm gừng
    xăm thịt
    hình xăm
    xăm trổ
    lưới xăm
    thả xăm bắt tôm
  2. xem thăm
Tập tin:Horimono tigre y dragón.jpg
Hình xăm trên lưng một người đàn ông Nhật Bản

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.