Bước tới nội dung

Bét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:01, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kpɛɛt/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*k-pɛːt/ [cg2] các loài bọ thuộc bộ Ixodida, sống kí sinh bằng cách hút máu, có phần đầu và thân tiêu giảm, phần bụng phát triển lớn để chứa máu, miệng có dạng mỏ nhọn để dễ dàng đâm thủng da của vật chủ; (cũng) vét
    con bét
    ve bét
  2. (Hán thượng cổ) (bát) /*preːd/ (cũ) tiếng lóng của phường lái lợn ám chỉ số 8
Con bét

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^