Bước tới nội dung

Hút

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:15, ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*huuc [1] ~ *huəc [1]/ [cg1] chúm miệng thổi ra âm thanh; (nghĩa chuyển) thổi còi
    huýt sáo
    huýt thành tiếng
    huýt một bản nhạc
    huýt còi
    tu huýt
  • Cậu bé huýt sáo
  • Tu huýt bằng gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF