Bước tới nội dung

Láng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:59, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*plaaŋʔ/ ("phát sáng") [cg1](Việt trung đại) mláng nhẵn bóng; làm cho nhẵn bóng
    nước da đen láng
    láng mượt
    láng xi măng
    láng mỡ
    sáng láng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • sáng
      • (Ba Na) klăng
      • (Bru) /pali̤aŋ/
      • (Kui) /phri̤aŋ/
      • (T'in) /phlɛːn/ (Mal)