Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nép
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:53, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ɗəp
[1]
~ *ɗəəp
[1]
~ *ɗap
[1]
~ *ɗaap
[1]
~ *ɗup
[1]
~ *ɗuup
[1]
~ *ɗuəp
[1]
/
("đậy, che")
[cg1]
{{note|Có thể so sánh với
(
Khmer
)
នែប
(
/nɛɛp/
)
.
thu mình lại và ép sát vào vật khác, chỉ để lộ một phần cơ thể
khép
nép
đứng
nép
sang
bên
đi
nép
vào
sườn
núi
nép
sau
cánh
cửa
đứng
nép
gốc
cây
nép
vào
lòng
mẹ
Cáo túi nép cạnh gốc cây
Chú thích
Từ cùng gốc
^
nắp
nấp
nép
(
Chứt
)
/də́p/
(Rục)
(
Stiêng
)
/dɔp/
("nằm rình")
(Biat)
(
Ba Na
)
kơdơ̆p
("giấu")
(
Ba Na
)
kơ'nơp
(
Chơ Ro
)
/ndəp/
(
M'Nông
)
dăp
(
M'Nông
)
ndăp
(
Cơ Ho Sre
)
ndöp, pöndöp
(
Stiêng
)
/duːp/
(
Stiêng
)
/ndɔp/
(Biat)
(
Tà Ôi
)
/kadəp/
(
Pa Kô
)
/kadɨp/
(Kensiu)
/dúp/
(
Khasi
)
kyndub
(Riang)
/sᵊntap¹/
(Lang)
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
e
f
g
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF