Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rụng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:58, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ruŋ ~ *ruuŋ ~ *ruəŋ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ruŋʔ/
[cg2]
rơi ra, lìa ra khỏi thân
lá
rụng
quả
rụng
rụng
tóc
rụng
răng
rơi
rụng
rụng
rời
rụng
như
sung
rụng
nụ
Tập tin:Autumn leaf fall - geograph.org.uk - 5217703.jpg
Lá rụng mùa thu
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
rŭng
(
Cơ Ho Sre
)
rung
(
Stiêng
)
/ruːŋ/
(
Stiêng
)
/ruŋ/
(Biat)
(
Chơ Ro
)
/təruːŋ/
^
(
Mường
)
rũng
(
Thổ
)
/rɒːŋ⁵/
(Cuối Chăm)