1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruŋ ~ *ruuŋ ~ *ruəŋ/ [cg1](Proto-Vietic) /*ruŋʔ/ [cg2] rơi ra, lìa ra khỏi thân
    rụng
    quả rụng
    rụng tóc
    rụng răng
    rơi rụng
    rụng rời
    rụng như sung
    rụng nụ
Tập tin:Autumn leaf fall - geograph.org.uk - 5217703.jpg
Lá rụng mùa thu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^