- (Proto-Mon-Khmer) /*ruŋ [1] ~ *ruuŋ [1] ~ *ruəŋ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ruŋʔ [2]/ [cg2] rơi ra, lìa ra khỏi thân
- lá rụng
- quả rụng
- rụng tóc
- rụng răng
- rơi rụng
- rụng rời
- rụng như sung
- rụng nụ
Lá rụng mùa thu
Nguồn tham khảo
- ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.