Bước tới nội dung

Sợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:18, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓraaj/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*k-rəːjʔ/ [cg2] vật rất nhỏ, mềm và dài
    sợi bông
    sợi gai
    vải sợi
    sợi dây
    sợi chỉ
    sợi cáp
    sợi thuốc lào
    ngàn cân treo sợi tóc
Sợi đay

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Mường) /kʰɨəj⁴⁶ khưỡi/
      • (Thổ) /kʰrəːj⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /ʂəːj⁴/ (Làng Lỡ)