Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sừng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:51, ngày 24 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*d₂raŋ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-rəŋ/
[cg2]
phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú
cưa
sừng
làm
nghé
cắm
sừng
Tập tin:The One Horn Rhino.jpg
Tê giác một sừng
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဂြၚ်
(
/krɛ̀aŋ/
)
(
Pa Kô
)
khơng
(
Khơ Mú
)
/cndrɨŋ/
(
Khasi
)
reng
(Lyngngam)
/əreŋ/
(Nyah Kur)
/khlàŋ/
(Lamet)
/krɨŋ/
^
(
Bắc Trung Bộ
)
trừng
(
Mường
)
/khừng, khầng/
(
Chứt
)
/kʰləŋ²/
(Rục)
(
Chứt
)
/ʈəŋ²/
(Sách)
(
Thổ
)
/kʰrɨŋ²/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂɨŋ²/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kʰlɨŋ/
(
Tày Poọng
)
/kʰlɔŋ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/klʌŋ/
(Toum)