Bước tới nội dung

Vẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:50, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*was ~ *waas/ ("vẫy") [cg1](Proto-Vietic) /*vasvas/ [cg2] đưa qua đưa lại hoặc đưa lên đưa xuống liên tiếp
    ve vẩy đuôi
    ve vẩy bím tóc
    vung vẩy
    vẩy tay cho khô

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^