Bước tới nội dung

Nước

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:40, ngày 19 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɗaak [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ɗaːk [2]/ [cg2]Bản mẫu:Ants chất lỏng không màu, không mùi, không vị; (nghĩa chuyển) chất lỏng nói chung
    còn nước, còn tát
    nước nôi
    miền sông nước
    nước mắt sấu
    nước rửa kính
    nước cường toan
    nước rửa chén

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.