Bước tới nội dung

Vào

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:55, ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt trung đại) 𠓨(ꞗĕào) [a] &nbsp di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức
    vào phòng
    nhìn vào trong
    bắt tay vào việc
    tham gia vào đội
    dựa vào tường

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của vào bằng chữ (bao) /pˠau/.