Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trăm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:14, ngày 4 tháng 11 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*klam
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-lam
[2]
/
[cg2]
[a]
 
số đếm 100.
biết
người
biết
ta
,
trăm
trận
trăm
thắng
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
trăm
bằng chữ
(
)
(
/klâm/
)
(
林
(
lâm
)
+
亇
(
cá
)
)
hoặc
(
)
𤾓
(
lâm
)
[?]
[?]
(
百
(
bách
)
+
林
(
lâm
)
)
.
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ကၠံ
(
/klɔm/
)
(
Pa Kô
)
culám
(
Bru
)
/kalam/
(
Tà Ôi
)
/klam/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/maklam, kləm/
(
Tà Ôi
)
(Ong)
/kalam/
(
Cơ Tu
)
/kulam/
(
Brâu
)
/klam/
(
Jru'
)
/klam/
(Oi)
/klam, bam/
^
(
Mường
)
tlăm
(
Chứt
)
/klam¹/
(Rục)
(
Chứt
)
/tlam¹/
(Sách)
(
Chứt
)
/tlam/
(Arem)
(
Thổ
)
/klam¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʈam¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/klam/
(Ly Hà)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.