Bước tới nội dung

Chuột

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:37, ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ɟɔːt [1]/ ("sóc") [cg1](Việt trung đại - 1651) chuọt động vật gặm nhấm thuộc họ Muridae, thân nhỏ, mõm nhọn, đuôi dài, thường xuất hiện quanh nơi sinh sống của con người; (nghĩa chuyển) các loài động vật có đặc điểm tương tự như chuột; (nghĩa chuyển) cơ bắp trên cánh tay người, nổi rõ khi gồng lên
    chuột nhắt
    bả chuột
    chuột lang
    chuột túi
    chuột rút
    bắp chuột
Tập tin:Wistar rat.jpg
Chuột bạch

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) chuôt ("sóc")
      • (Chứt) /kujuot⁸/ ("sóc") (Mã Liềng)
      • (Maleng) /kujɔːt⁸/ ("sóc") (Khả Phong)
      • (Maleng) /kujòɔt/ ("sóc") (Bro)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.