Bước tới nội dung

Góa bụa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:33, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (quả)(phụ) /*kʷraːʔ *bɯʔ/ người phụ nữ có chồng đã chết
    cảnh góa bụa
    đời góa bụa