Bước tới nội dung

Bệch

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:38, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bạch) /baek/ màu trắng nhợt nhạt, gây cảm giác ốm yếu
    mặt trắng bệch
    da bệch
    bềnh bệch