Bước tới nội dung

Quýnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:56, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (quýnh) ("chạy vì sợ") rối rít, mất tự chủ do cảm xúc mạnh
    mừng quýnh
    sợ quýnh
    lính quýnh
    quýnh quáng