Bước tới nội dung

Cưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:14, ngày 26 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (căng) /kɨŋ/ ("ưa chuộng") nâng niu, chăm sóc do hết sức yêu quý
    cưng chiều
    con cưng