Bước tới nội dung

Châu báu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:41, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (châu)(bảo) /t͡ɕɨo pɑuX/ ("ngọc quý") vật quý giá nói chung
    ngọc ngà châu báu
    vàng bạc châu báu
Tập tin:Treasure in Křivoklát castle, Rakovník District.jpg
Phòng châu báu

Xem thêm