Bước tới nội dung

Trèo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:29, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*g-lɛːw [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) tlèo di chuyển lên cao bằng cách bám vào một vật khác; (nghĩa chuyển) di chuyển lên cao nói chung
    trèo cây
    trèo tường khoét vách
    Yêu nhau mấy núi cũng trèo
    Mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua
Trèo cây dừa

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.