Bước tới nội dung

Xông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:51, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (xung) /*tʰoŋ/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên
    xông tới
    xông pha
    mùi khai xông lên nồng nặc
    xông hơi
    thịt xông khói
    xông muỗi
Cá ngừ xông khói