Bước tới nội dung

Boong ke

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) bunker(/buŋ.kɛʁ/) công sự được gia cố để phòng thủ
    chui vào hầm boong ke
Boong ke của Pháp trên đồi A1, cứ điểm Điện Biên Phủ