Bước tới nội dung

Bón

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) ? [cg1] cho ăn bằng cách đưa thức ăn vào tận miệng; (nghĩa chuyển) trộn vào đất các chất dinh dưỡng để nuôi cây
    bón cơm
    bón mồi
    bón cây
    phân bón
Tập tin:Baby beim füttern.JPG
Bón cháo cho em bé

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) ป้อน(/bpɔ̂ɔn/)
      • (Lào) ປ້ອນ(/pɔ̑ːn/)
      • (Saek) /puːn6/