Bước tới nội dung

Dáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (dạng) nét đặc trưng về tư thế của một người hoặc vật
    bóng dáng
    dáng đứng Bến Tre
    làm dáng