Bước tới nội dung

Dết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) musette(/my.zɛt/) túi bằng vải dày hoặc da, có quai dài để đeo vai
    túi dết
Túi dết