Bước tới nội dung

Cao bồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) cow-boy(/kaw.bɔj/) người làm nghề chăn gia súc, thường được mô tả là sống phóng túng, lang bạt; (nghĩa chuyển) ăn mặc lố lăng, có những hành vi trái đạo đức, ngông nghênh càn rỡ
    cao bồi miền Tây
    cao bồi đấu súng
    ăn nói như cao bồi
    văn hóa cao bồi
Hình thu nhỏ có lỗi:
Cao bồi trên lưng ngựa