Bước tới nội dung

Gạo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:07, ngày 16 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rk[aw]ʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*r-koːʔ/ [cg2] nhân của hạt thóc (lúa), đã qua xay giã, dùng làm lương thực
    giã gạo
    gạo nếp
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*pkaaw ~ *pkaʔ/ ("hoa")[?][?](Proto-Vietic) /*-kaːwʔ/ [cg3] cây gỗ to, thân, cành nhiều gai, hoa đỏ thắm, quả có sợi bông
    hoa gạo
    gốc gạo

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) អង្ករ(/ɑngkor/)
      • (Khasi) khaw
      • (Chong) /rəkʰəw/
      • (Gata') /rekoˀ/
  2. ^
  3. ^