Bước tới nội dung

Giường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (sàng) /*k.dzraŋ/(Proto-Vietic) /*k-ɟəːŋ [1]/ [cg1] vật dùng để nằm ngủ, thường cao hơn mặt đất, trên có trải chiếu hoặc đệm
    sách gối đầu giường
    giường chiếu
Tập tin:Schlafraum China EthnM.jpg
Giường kiểu truyền thống của Trung Quốc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.