Bước tới nội dung

Hửng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (hân) /*qʰɯn/ ("bình minh") trời bắt đầu sáng lên; (cũng) hẩng
    hửng nắng
    trời vừa hửng