Bước tới nội dung

Lò mậy cáy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:29, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (nhu)(mễ)() /lo6 mai5 gai1/ ("xôi gà") món điểm tâm của người Hoa, gạo nếp và thịt gà được gói trong lá sen cùng một số loại nguyên liệu khác rồi hấp chín; (cũng) lò mạy cáy, nò mậy cáy, nò mạy cáy
Lò mậy cáy