Bước tới nội dung

Gương

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (kính) /*kraŋs/ vật dùng để phản chiếu hình ảnh
    gương vỡ lại lành
Tập tin:Luopan-bagua1.jpg
Gương bát quái