Bước tới nội dung

Nhôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) aluminium(/a.ly.mi.njɔm/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-aluminium.wav kim loại nhẹ màu bạc, không bị gỉ
    đồng nhôm sắt vụn giấy nhựa bán đê
Tập tin:Artisan Fabricant de Marmite 04.jpg
Nồi nhôm đúc