Bước tới nội dung

Păng xê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) pensée(/pɑ̃.se/) hoa hình cánh bướm, thường có nhiều màu; (cũng) phăng xê
Hoa păng xê tím