Bước tới nội dung

Rường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (lương) /*raŋ/ cột ngắn nằm ngang để đỡ xà nhà
    nhà rường
    rường cột
    quân tử ngồi rường
Tập tin:Japanese Covered Bridge, Hoi An, Vietnam (6944565326).jpg
Rường gỗ trên mái Chùa Cầu, Hội An