Bước tới nội dung

Rài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨣꨰ(/raɪ/) lúa mọc hoang do hạt thóc rơi vãi trong mùa gặt trước, thấp bé và nâng suất kém hơn lúa được gieo
    lúa rài
    quản lí lúa cỏ, lúa rài