Bước tới nội dung

Sô cô la

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chocolat(/ʃɔ.kɔ.la/) kẹo chế từ bơ ca cao, thường có vị hơi đắng
    sô cô la sữa
    kem sô cô la
Sô cô la