Bước tới nội dung

Rô to

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) rotor(/ʁɔ.tɔʁ/) bộ phận quay trong động cơ hoặc máy phát điện; (cũng) roto
    rô to động
    rô to lồng sóc
    lõi rô to
    rô to máy phát
Một số loại rô to động cơ điện