Bước tới nội dung

Mão

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:33, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (mạo) mũ kiểu cổ, thường do vua chúa, quan lại sử dụng
    mão
Tập tin:Nguyễn Chấn (1852 - 1911).jpg
Nguyễn Chấn (1852 - 1911), quan Quyền Án sát Hưng Yên thời Nguyễn, mặc quan phục, đội mão quan