Bước tới nội dung

Thồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (đài) /toi4/ bàn ăn, bàn tiệc
    ngồi vào thồi
    bày cơm rượu lên thồi
    đặt một thồi rượu mời khách