Bước tới nội dung

Ví dụ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:04, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (bỉ)(dụ)(Việt trung đại - 1651) ꞗí dù nêu ra trường hợp cụ thể để minh họa hoặc dẫn chứng [a] &nbsp
    một ví dụ điển hình

Chú thích

  1. ^ Nghĩa của từ ví dụ là lấy của từ (tỉ)(như) trong tiếng Hán, còn nghĩa gốc trong tiếng Hán của từ ví dụ lại đồng nghĩa với (thí)(dụ) ("phép ẩn dụ, ví von"). Sở dĩ có sự biến đổi về nghĩa này là do trong tiếng Việt hai từ (比 và 譬) đã có sự xáo trộn với nhau về cách dùng.