Bước tới nội dung

Gôn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:31, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) golf(/ɡɔlf/) môn thể thao người chơi dùng cây gậy có đầu nặng để đánh một quả bóng xuống lỗ
    đánh gôn
    đi chơi gôn
  2. (Anh) goal khung gỗ gắn cố định để là mục tiêu cho các môn thể thao với bóng
    gôn bóng đá
    giữ gôn
    ném bóng trúng gôn
  • Đánh gôn
  • Gôn khúc côn cầu trên băng