Bước tới nội dung

Sán Dìu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:50, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (Sơn)(Dao) /saan1 jiu4/ tên gọi một dân tộc thiểu số di cư từ Quảng Đông sang Việt Nam vào thế kỉ 17; (cũng) Sán Déo
Một góc nhà dân tộc Sán Dìu