Bước tới nội dung

Sóc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:11, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*prɔɔk [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*prɔːk [2]/ [cg2](Việt trung đại) 𱮗(sóc)[?][?] các loài động vật gặm nhấm thuộc họ Sciuridae, thường có đuôi dài xù lông, leo trèo giỏi, ăn tạp nhưng chủ yếu là các loại hạt quả hoặc côn trùng
    con sóc
    nhanh như sóc
    sóc chuột
    sóc bay
  2. (Khmer) ស្រុក(/srok/) ("làng") đơn vị dân cư nhỏ nhất của người Khơ-me ở Nam Bộ, tương đương với làng/xã
    me sóc
    Sóc Miên
    phum sóc
    Sóc Xoài
Sóc đỏ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.