Bước tới nội dung

Phay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:55, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (khối) /faai3/ miếng nhỏ
    thịt phay
    phay
    dao phay
  2. (Pháp) fraise khoan, tiện bằng máy
    máy phay
    dao phay